明快

明快
míngkuài
minh khoái

sáng sủa; vui tươi; nhanh nhẹn (về phong cách, tâm trạng...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng sủa; vui tươi; nhanh nhẹn (về phong cách, tâm trạng...)

    • Phong cách của cô ấy rất tươi sáng.

  2. tính từ

    sáng sủa; minh bạch; nhanh nhẹn; dứt khoát

    • Câu trả lời của anh ấy rất dứt khoát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.