明处

明处
míngchù
minh xứ

nơi sáng; chỗ lộ thiên; nơi công khai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi sáng; chỗ lộ thiên; nơi công khai

    • Anh ấy thích đặt đồ ở nơi dễ thấy.

  2. danh từ

    nơi công khai; chỗ lộ thiên

    • Anh ấy thích đặt mọi thứ ra ngoài ánh sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.