Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
/
明处
明处
minh xứ
nơi sáng; chỗ lộ thiên; nơi công khai
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi sáng; chỗ lộ thiên; nơi công khai
- 。
Anh ấy thích đặt đồ ở nơi dễ thấy.
- 貳名danh từ
nơi công khai; chỗ lộ thiên
- 。
Anh ấy thích đặt mọi thứ ra ngoài ánh sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ明处
Phồn thể明處
minh xứ
nơi sáng; chỗ lộ thiên; nơi công khai
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi sáng; chỗ lộ thiên; nơi công khai
- 。
Anh ấy thích đặt đồ ở nơi dễ thấy.
- 貳名danh từ
nơi công khai; chỗ lộ thiên
- 。
Anh ấy thích đặt mọi thứ ra ngoài ánh sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung