明初

明初
Míngchū
minh sơ

đầu thời Minh; sơ kỳ nhà Minh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu thời Minh; sơ kỳ nhà Minh

    • Đầu thời Minh, kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.