/
明儿
明儿
minh nhi
(khẩu) ngày mai
3 nghĩa#32329
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) ngày mai
- !
Hẹn gặp lại ngày mai!
- 貳名danh từ
trong vài ngày tới; trong nay mai
- 。
Một ngày nào đó chúng ta cùng đi công viên nhé.
- 參名danh từ
ngày nào đó; ngày mai (khẩu)
- 。
Ngày mai chúng ta cùng đi công viên nhé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
明儿
Phồn thể明兒
minh nhi
(khẩu) ngày mai
3 nghĩa#32329
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) ngày mai
- !
Hẹn gặp lại ngày mai!
- 貳名danh từ
trong vài ngày tới; trong nay mai
- 。
Một ngày nào đó chúng ta cùng đi công viên nhé.
- 參名danh từ
ngày nào đó; ngày mai (khẩu)
- 。
Ngày mai chúng ta cùng đi công viên nhé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung