时针

时针
shízhēn
thời châm

kim giờ (của đồng hồ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim giờ (của đồng hồ)

    • Kim giờ chỉ ba giờ.

  2. danh từ

    kim giờ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.