Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
时调
时调
thời điệu
khúc dân ca địa phương thịnh hành một thời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khúc dân ca địa phương thịnh hành một thời
- 。
Anh ấy thích nghe dân ca.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
时调
Phồn thể時調
thời điệu
khúc dân ca địa phương thịnh hành một thời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khúc dân ca địa phương thịnh hành một thời
- 。
Anh ấy thích nghe dân ca.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung