时讯

时讯
shíxùn
thời tấn

tin tức; hơi thở; nghỉ ngơi; lãi (tiền)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin tức; hơi thở; nghỉ ngơi; lãi (tiền)

    • Tôi thích xem tin tức.

  2. danh từ

    tin tức thời sự; thời sự

    • Bạn có quan tâm đến thời sự không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.