旱獭

旱獭
hàn
hạn thát

con marmot; chuột đất (Marmota)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con marmot; chuột đất (Marmota)

    • Marmot là một loài động vật đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.