旱情

旱情
hànqíng
hạn tình

tình hình hạn hán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình hình hạn hán

    • Tình hình hạn hán rất nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.