早C晚A

早C晚A
zǎoCwǎnA
tảo C vãn A

sáng dùng Vitamin C, tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sáng dùng Vitamin C, tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)

    • CA

      Sáng C tối A là xu hướng chăm sóc da phổ biến.

  2. danh từ

    sáng cà phê, tối rượu (thói quen sành điệu) (khẩu)

    • CA

      Sáng cà phê tối rượu là lối sống của nhiều người trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.