Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
/
早C晚A
早C晚A
tảo C vãn A
sáng dùng Vitamin C, tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sáng dùng Vitamin C, tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
- CA。
Sáng C tối A là xu hướng chăm sóc da phổ biến.
- 貳名danh từ
sáng cà phê, tối rượu (thói quen sành điệu) (khẩu)
- CA。
Sáng cà phê tối rượu là lối sống của nhiều người trẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ早C晚A
Phồn thể早
tảo C vãn A
sáng dùng Vitamin C, tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sáng dùng Vitamin C, tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
- CA。
Sáng C tối A là xu hướng chăm sóc da phổ biến.
- 貳名danh từ
sáng cà phê, tối rượu (thói quen sành điệu) (khẩu)
- CA。
Sáng cà phê tối rượu là lối sống của nhiều người trẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung