早自习

早自习
zǎo
tảo tự tập

buổi tự học sáng sớm (trước giờ học chính thức); tham gia buổi tự học sáng sớm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi tự học sáng sớm (trước giờ học chính thức); tham gia buổi tự học sáng sớm

    • Chúng tôi có buổi tự học sáng sớm mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.