早夭

早夭
zǎoyāo
tảo yểu

chết yểu; mất sớm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chết yểu; mất sớm

    • Anh ấy chết yểu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.