旧习

旧习
jiù
cựu tập

thói quen cũ; tập tục cũ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thói quen cũ; tập tục cũ

    • Anh ấy có một thói quen cũ.

  2. danh từ

    thói quen cũ; tập tục cũ

    • Thói quen cũ khó bỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)HỘI Ý
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ

Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.