Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
/
旦角
旦角
đán giác
vai đán (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc, truyền thống do nam diễn viên chuyên biệt đảm nhận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vai đán (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc, truyền thống do nam diễn viên chuyên biệt đảm nhận)
- 。
Đán giác là vai nữ trong hí kịch Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ旦角
Phồn thể旦
đán giác
vai đán (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc, truyền thống do nam diễn viên chuyên biệt đảm nhận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vai đán (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc, truyền thống do nam diễn viên chuyên biệt đảm nhận)
- 。
Đán giác là vai nữ trong hí kịch Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung