Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无风不起浪
không có gió thì không có sóng (không có lửa làm sao có khói) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
không có gió thì không có sóng (không có lửa làm sao có khói) [thành ngữ]
- ,。
Không có lửa làm sao có khói, chuyện này chắc chắn có nguyên nhân.
- 貳名danh từ
không có gió thì không nổi sóng; không có lửa thì không có khói [thành ngữ]
- ,。
Không có lửa làm sao có khói, chắc chắn có chuyện gì đó.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
không có gió thì không có sóng (không có lửa làm sao có khói) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
không có gió thì không có sóng (không có lửa làm sao có khói) [thành ngữ]
- ,。
Không có lửa làm sao có khói, chuyện này chắc chắn có nguyên nhân.
- 貳名danh từ
không có gió thì không nổi sóng; không có lửa thì không có khói [thành ngữ]
- ,。
Không có lửa làm sao có khói, chắc chắn có chuyện gì đó.
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.