无远弗届

无远弗届
yuǎnjiè
vô viễn phất giới

vươn tới mọi nơi dù xa xôi đến đâu; không nơi nào là không với tới [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vươn tới mọi nơi dù xa xôi đến đâu; không nơi nào là không với tới [thành ngữ]

    • Internet giúp thông tin lan tỏa khắp nơi.

  2. tính từ

    sâu xa; sâu rộng; thâm viễn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.