Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无远弗届
无远弗届
vô viễn phất giới
vươn tới mọi nơi dù xa xôi đến đâu; không nơi nào là không với tới [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vươn tới mọi nơi dù xa xôi đến đâu; không nơi nào là không với tới [thành ngữ]
- 。
Internet giúp thông tin lan tỏa khắp nơi.
- 貳形tính từ
sâu xa; sâu rộng; thâm viễn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
无远弗届
Phồn thể無遠弗屆
vô viễn phất giới
vươn tới mọi nơi dù xa xôi đến đâu; không nơi nào là không với tới [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vươn tới mọi nơi dù xa xôi đến đâu; không nơi nào là không với tới [thành ngữ]
- 。
Internet giúp thông tin lan tỏa khắp nơi.
- 貳形tính từ
sâu xa; sâu rộng; thâm viễn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.