Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无轨电车
无轨电车
vô quỹ điện xa
xe điện không ray; xe buýt điện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe điện không ray; xe buýt điện
- 。
Xe điện bánh hơi là một loại phương tiện giao thông công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无轨电车
Phồn thể無軌電車
vô quỹ điện xa
xe điện không ray; xe buýt điện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe điện không ray; xe buýt điện
- 。
Xe điện bánh hơi là một loại phương tiện giao thông công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.