Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无论何事
无论何事
vô luận hà sự
dù là việc gì; bất kể chuyện gì
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
dù là việc gì; bất kể chuyện gì
- ,。
Bất kể chuyện gì, bạn đều có thể nói cho tôi biết.
- 貳代đại từ
không câu nệ; tùy ý; bất kỳ
- ,。
Dù là việc gì, bạn đều có thể nói cho tôi biết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无论何事
Phồn thể無論何事
vô luận hà sự
dù là việc gì; bất kể chuyện gì
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
dù là việc gì; bất kể chuyện gì
- ,。
Bất kể chuyện gì, bạn đều có thể nói cho tôi biết.
- 貳代đại từ
không câu nệ; tùy ý; bất kỳ
- ,。
Dù là việc gì, bạn đều có thể nói cho tôi biết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.