Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无计可施
无计可施
vô kế khả thi
hết cách; bó tay; không còn kế sách nào [thành ngữ]
2 nghĩa#26069
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hết cách; bó tay; không còn kế sách nào [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã hết cách rồi.
- 貳形tính từ
hết kế; hết cách; bí thế [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无计可施
Phồn thể無計可施
vô kế khả thi
hết cách; bó tay; không còn kế sách nào [thành ngữ]
2 nghĩa#26069
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hết cách; bó tay; không còn kế sách nào [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã hết cách rồi.
- 貳形tính từ
hết kế; hết cách; bí thế [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.