Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无言可对
无言可对
vô ngôn khả đối
không biết nói gì để đáp lại; câm họng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không biết nói gì để đáp lại; câm họng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị hỏi đến mức không nói nên lời.
- 貳形tính từ
không biết nói gì để đáp lại; câm họng không đối đáp được
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无言可对
Phồn thể無言可對
vô ngôn khả đối
không biết nói gì để đáp lại; câm họng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không biết nói gì để đáp lại; câm họng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị hỏi đến mức không nói nên lời.
- 貳形tính từ
không biết nói gì để đáp lại; câm họng không đối đáp được
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.