无虞匮乏

无虞匮乏
kuì
vô ngu quỹ phạp

không lo thiếu thốn; dư dả về vật chất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không lo thiếu thốn; dư dả về vật chất(kế thừa)

    • Chúng tôi không lo thiếu thốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.