Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无网格法
phương pháp không lưới (mô phỏng số)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp không lưới (mô phỏng số)
- 。
Phương pháp không lưới là một phương pháp mô phỏng số.
- 貳名danh từ
phương pháp không lưới; phương pháp phi lưới
- 。
Phương pháp không lưới là một phương pháp số.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phương pháp không lưới (mô phỏng số)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp không lưới (mô phỏng số)
- 。
Phương pháp không lưới là một phương pháp mô phỏng số.
- 貳名danh từ
phương pháp không lưới; phương pháp phi lưới
- 。
Phương pháp không lưới là một phương pháp số.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.