Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无理取闹
无理取闹
vô lý thủ náo
gây chuyện vô cớ; cố tình quấy rối [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#31492
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gây chuyện vô cớ; cố tình quấy rối [thành ngữ]
- 。
Bạn đừng gây rối vô cớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
无理取闹
Phồn thể無理取鬧
vô lý thủ náo
gây chuyện vô cớ; cố tình quấy rối [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#31492
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gây chuyện vô cớ; cố tình quấy rối [thành ngữ]
- 。
Bạn đừng gây rối vô cớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.