Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无比较级
无比较级
vô tỷ giảo cấp
không có cấp so sánh; tuyệt đối (ngữ pháp: không dùng được ở dạng so sánh hơn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có cấp so sánh; tuyệt đối (ngữ pháp: không dùng được ở dạng so sánh hơn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 交giao(giao nhau, so sánh)HÌNH THANH
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
无比较级
Phồn thể無比較級
vô tỷ giảo cấp
không có cấp so sánh; tuyệt đối (ngữ pháp: không dùng được ở dạng so sánh hơn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có cấp so sánh; tuyệt đối (ngữ pháp: không dùng được ở dạng so sánh hơn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 交giao(giao nhau, so sánh)HÌNH THANH
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.