Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无条件投降
无条件投降
vô điều kiện đầu hàng
đầu hàng vô điều kiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu hàng vô điều kiện
- 。
Họ bị buộc phải đầu hàng vô điều kiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)HÌNH THANH
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
无条件投降
Phồn thể無條件投降
vô điều kiện đầu hàng
đầu hàng vô điều kiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu hàng vô điều kiện
- 。
Họ bị buộc phải đầu hàng vô điều kiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)HÌNH THANH
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.