Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无所适从
无所适从
vô sở thích tòng
không biết phải làm gì; lúng túng không biết theo ai [thành ngữ]
1 nghĩa#47644
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không biết phải làm gì; lúng túng không biết theo ai [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy không biết phải làm gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无所适从
Phồn thể無所適從
vô sở thích tòng
không biết phải làm gì; lúng túng không biết theo ai [thành ngữ]
1 nghĩa#47644
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không biết phải làm gì; lúng túng không biết theo ai [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy không biết phải làm gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.