Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无所不知
无所不知
vô sở bất tri
toàn tri; biết tất cả
1 nghĩa#22116
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
toàn tri; biết tất cả
- 。
Anh ấy là một người toàn tri.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无所不知
Phồn thể無所不知
vô sở bất tri
toàn tri; biết tất cả
1 nghĩa#22116
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
toàn tri; biết tất cả
- 。
Anh ấy là một người toàn tri.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.