Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无所不在
无所不在
vô sở bất tại
khắp núi khắp đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]
1 nghĩa#33077
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khắp núi khắp đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]
- 。
Internet có mặt ở khắp mọi nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
无所不在
Phồn thể無所不在
vô sở bất tại
khắp núi khắp đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]
1 nghĩa#33077
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khắp núi khắp đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]
- 。
Internet có mặt ở khắp mọi nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.