无所不卖

无所不卖
suǒmài
vô sở bất mại

bán đủ mọi thứ; không có gì là không bán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bán đủ mọi thứ; không có gì là không bán

    • Cửa hàng này bán mọi thứ.

  2. động từ

    bán đủ mọi thứ; không có gì là không bán

    • Cửa hàng này bán mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.