Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无所不卖
无所不卖
vô sở bất mại
bán đủ mọi thứ; không có gì là không bán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bán đủ mọi thứ; không có gì là không bán
- 。
Cửa hàng này bán mọi thứ.
- 貳动động từ
bán đủ mọi thứ; không có gì là không bán
- 。
Cửa hàng này bán mọi thứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
无所不卖
Phồn thể無所不賣
vô sở bất mại
bán đủ mọi thứ; không có gì là không bán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bán đủ mọi thứ; không có gì là không bán
- 。
Cửa hàng này bán mọi thứ.
- 貳动động từ
bán đủ mọi thứ; không có gì là không bán
- 。
Cửa hàng này bán mọi thứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.