Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无所不包
无所不包
vô sở bất bao
bao trùm tất cả; không bỏ sót thứ gì [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bao trùm tất cả; không bỏ sót thứ gì [thành ngữ]
- ,。
Cuốn sách này bao quát mọi thứ, nội dung rất phong phú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无所不包
Phồn thể無所不包
vô sở bất bao
bao trùm tất cả; không bỏ sót thứ gì [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bao trùm tất cả; không bỏ sót thứ gì [thành ngữ]
- ,。
Cuốn sách này bao quát mọi thứ, nội dung rất phong phú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.