Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无懈可击
无懈可击
vô giải khả kích
hoàn hảo; không chê vào đâu được
2 nghĩa#28579
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn hảo; không chê vào đâu được
- 。
Màn trình diễn của anh ấy không thể chê vào đâu được.
- 貳形tính từ
không có chỗ hở nào để tấn công; hoàn hảo không chỗ chê [thành ngữ]
- 。
Kế hoạch của anh ấy không thể chê vào đâu được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无懈可击
Phồn thể無懈可擊
vô giải khả kích
hoàn hảo; không chê vào đâu được
2 nghĩa#28579
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn hảo; không chê vào đâu được
- 。
Màn trình diễn của anh ấy không thể chê vào đâu được.
- 貳形tính từ
không có chỗ hở nào để tấn công; hoàn hảo không chỗ chê [thành ngữ]
- 。
Kế hoạch của anh ấy không thể chê vào đâu được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.