Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无心插柳柳成阴
vô tình cắm cành liễu, liễu lại thành bóng mát (làm việc không chủ tâm mà lại thành công) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
vô tình cắm cành liễu, liễu lại thành bóng mát (làm việc không chủ tâm mà lại thành công) [thành ngữ]
- ,。
Vô tâm cắm liễu liễu xanh um, hữu ý trồng hoa hoa chẳng nở.
- 貳形tính từ
vô tình cắm cành liễu, liễu lại thành bóng mát (làm việc không chủ ý mà lại thành công) [thành ngữ]
- ,。
Vô tâm cắm liễu liễu thành bóng, anh ấy không ngờ lại thành công.
解字
GIẢI TỰvô tình cắm cành liễu, liễu lại thành bóng mát (làm việc không chủ tâm mà lại thành công) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
vô tình cắm cành liễu, liễu lại thành bóng mát (làm việc không chủ tâm mà lại thành công) [thành ngữ]
- ,。
Vô tâm cắm liễu liễu xanh um, hữu ý trồng hoa hoa chẳng nở.
- 貳形tính từ
vô tình cắm cành liễu, liễu lại thành bóng mát (làm việc không chủ ý mà lại thành công) [thành ngữ]
- ,。
Vô tâm cắm liễu liễu thành bóng, anh ấy không ngờ lại thành công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.