无心插柳柳成阴

无心插柳柳成阴
xīnchāliǔliǔchéngyīn
vô tâm sáp liễu liễu thành âm

vô tình cắm cành liễu, liễu lại thành bóng mát (làm việc không chủ tâm mà lại thành công) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vô tình cắm cành liễu, liễu lại thành bóng mát (làm việc không chủ tâm mà lại thành công) [thành ngữ]

    • Vô tâm cắm liễu liễu xanh um, hữu ý trồng hoa hoa chẳng nở.

  2. tính từ

    vô tình cắm cành liễu, liễu lại thành bóng mát (làm việc không chủ ý mà lại thành công) [thành ngữ]

    • Vô tâm cắm liễu liễu thành bóng, anh ấy không ngờ lại thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.