无巧不成书

无巧不成书
qiǎochéngshū
vô xảo bất thành thư

không có sự trùng hợp thì chẳng thành chuyện; không có ngẫu nhiên thì không có câu chuyện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    không có sự trùng hợp thì chẳng thành chuyện; không có ngẫu nhiên thì không có câu chuyện [thành ngữ]

    • Thật là một sự trùng hợp ngẫu nhiên!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.