Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无容置疑
无容置疑
vô dung trí nghi
không thể nghi ngờ; hiển nhiên không thể bác bẻ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể nghi ngờ; hiển nhiên không thể bác bẻ [thành ngữ]
- 。
Năng lực của anh ấy là không thể nghi ngờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
无容置疑
Phồn thể無容置疑
vô dung trí nghi
không thể nghi ngờ; hiển nhiên không thể bác bẻ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể nghi ngờ; hiển nhiên không thể bác bẻ [thành ngữ]
- 。
Năng lực của anh ấy là không thể nghi ngờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.