无容置疑

无容置疑
róngzhì
vô dung trí nghi

không thể nghi ngờ; hiển nhiên không thể bác bẻ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể nghi ngờ; hiển nhiên không thể bác bẻ [thành ngữ]

    • Năng lực của anh ấy là không thể nghi ngờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.