Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无定形碳
无定形碳
vô định hình thán
cacbon vô định hình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cacbon vô định hình
- 。
Carbon vô định hình là một loại carbon không kết tinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 炭thán(than củi)HÌNH THANH
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
无定形碳
Phồn thể無定形碳
vô định hình thán
cacbon vô định hình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cacbon vô định hình
- 。
Carbon vô định hình là một loại carbon không kết tinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 炭thán(than củi)HÌNH THANH
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.