Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无处可寻
无处可寻
vô xứ khả tầm
không thể tìm thấy ở bất cứ đâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể tìm thấy ở bất cứ đâu [thành ngữ]
- 。
Cuốn sách này không thể tìm thấy ở đâu cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
无处可寻
Phồn thể無處可尋
vô xứ khả tầm
không thể tìm thấy ở bất cứ đâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể tìm thấy ở bất cứ đâu [thành ngữ]
- 。
Cuốn sách này không thể tìm thấy ở đâu cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.