Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无咖啡因
无咖啡因
vô ca phê nhân
không chứa caffeine; đã khử caffeine
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không chứa caffeine; đã khử caffeine
- 。
Tôi thích cà phê không chứa caffein.
- 貳形tính từ
không chứa caffeine; decaf
- 。
Tôi thích uống cà phê không chứa caffein.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无咖啡因
Phồn thể無咖啡因
vô ca phê nhân
không chứa caffeine; đã khử caffeine
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không chứa caffeine; đã khử caffeine
- 。
Tôi thích cà phê không chứa caffein.
- 貳形tính từ
không chứa caffeine; decaf
- 。
Tôi thích uống cà phê không chứa caffein.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.