Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无后坐力炮
无后坐力炮
vô hậu toạ lực pháo
súng không giật; pháo không giật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
súng không giật; pháo không giật
- 。
Súng không giật là một loại pháo hạng nhẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
无后坐力炮
Phồn thể無後坐力炮
vô hậu toạ lực pháo
súng không giật; pháo không giật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
súng không giật; pháo không giật
- 。
Súng không giật là một loại pháo hạng nhẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.