无后坐力炮

无后坐力炮
hòuzuòpào
vô hậu toạ lực pháo

súng không giật; pháo không giật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng không giật; pháo không giật

    • Súng không giật là một loại pháo hạng nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.