Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无名之辈
无名之辈
vô danh chi bối
kẻ vô danh; người không tên tuổi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ vô danh; người không tên tuổi
- 。
Anh ấy chỉ là một người vô danh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无名之辈
Phồn thể無名之輩
vô danh chi bối
kẻ vô danh; người không tên tuổi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ vô danh; người không tên tuổi
- 。
Anh ấy chỉ là một người vô danh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.