Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无可挽回
无可挽回
vô khả vãn hồi
không thể vãn hồi; không thể cứu vãn được
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể vãn hồi; không thể cứu vãn được
- 。
Lỗi lầm này là không thể cứu vãn được.
- 貳形tính từ
không thể vãn hồi; không thể cứu vãn [thành ngữ]
- 。
Mọi chuyện đã không thể cứu vãn được nữa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 免miễn(tránh khỏi, thoát)HÌNH THANH
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
无可挽回
Phồn thể無可挽回
vô khả vãn hồi
không thể vãn hồi; không thể cứu vãn được
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể vãn hồi; không thể cứu vãn được
- 。
Lỗi lầm này là không thể cứu vãn được.
- 貳形tính từ
không thể vãn hồi; không thể cứu vãn [thành ngữ]
- 。
Mọi chuyện đã không thể cứu vãn được nữa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 免miễn(tránh khỏi, thoát)HÌNH THANH
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.