无可挽回

无可挽回
wǎnhuí
vô khả vãn hồi

không thể vãn hồi; không thể cứu vãn được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể vãn hồi; không thể cứu vãn được

    • Lỗi lầm này là không thể cứu vãn được.

  2. tính từ

    không thể vãn hồi; không thể cứu vãn [thành ngữ]

    • Mọi chuyện đã không thể cứu vãn được nữa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.