Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无可挑剔
无可挑剔
vô khả khiêu dịch
hoàn hảo không chê vào đâu được; không có gì để chê
2 nghĩa#36065
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn hảo không chê vào đâu được; không có gì để chê
- 。
Màn trình diễn của anh ấy không có gì để chê.
- 貳形tính từ
hoàn hảo không tì vết; hoàn mỹ không khuyết điểm [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của cô ấy không thể chê vào đâu được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
无可挑剔
Phồn thể無可挑剔
vô khả khiêu dịch
hoàn hảo không chê vào đâu được; không có gì để chê
2 nghĩa#36065
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn hảo không chê vào đâu được; không có gì để chê
- 。
Màn trình diễn của anh ấy không có gì để chê.
- 貳形tính từ
hoàn hảo không tì vết; hoàn mỹ không khuyết điểm [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của cô ấy không thể chê vào đâu được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.