Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无可争议
无可争议
vô khả tranh nghị
không thể tranh cãi; hiển nhiên không thể phủ nhận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể tranh cãi; hiển nhiên không thể phủ nhận
- 。
Đây là một sự thật không thể chối cãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
无可争议
Phồn thể無可爭議
vô khả tranh nghị
không thể tranh cãi; hiển nhiên không thể phủ nhận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể tranh cãi; hiển nhiên không thể phủ nhận
- 。
Đây là một sự thật không thể chối cãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.