无利不起早

无利不起早
zǎo
vô lợi bất khởi tảo

Không có lợi thì chẳng ai chịu dậy sớm; không có lợi thì không làm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    Không có lợi thì chẳng ai chịu dậy sớm; không có lợi thì không làm [thành ngữ]

    • Không có lợi thì không dậy sớm, anh ấy chắc chắn có tính toán riêng của mình.

  2. tính từ

    không có lợi thì không chịu dậy sớm; không có lợi thì chẳng làm gì [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn không làm gì nếu không có lợi lộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.