Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无倚无靠
无倚无靠
vô ỷ vô kháo
không nơi nương tựa; bơ vơ không chỗ dựa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không nơi nương tựa; bơ vơ không chỗ dựa [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy không nơi nương tựa, cuộc sống rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 奇kỳ(kỳ lạ, lẻ loi)HÌNH THANH
Người tựa vào thứ gì đó trông thật kỳ lạ và lẻ loi.
无倚无靠
Phồn thể無倚無靠
vô ỷ vô kháo
không nơi nương tựa; bơ vơ không chỗ dựa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không nơi nương tựa; bơ vơ không chỗ dựa [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy không nơi nương tựa, cuộc sống rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 奇kỳ(kỳ lạ, lẻ loi)HÌNH THANH
Người tựa vào thứ gì đó trông thật kỳ lạ và lẻ loi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.