Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无依无靠
无依无靠
vô y vô kháo
không nơi nương tựa; bơ vơ không chỗ dựa [thành ngữ]
1 nghĩa#37799
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không nơi nương tựa; bơ vơ không chỗ dựa [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không nơi nương tựa, cuộc sống rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 衣y(áo quần)HÌNH THANH
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
无依无靠
Phồn thể無依無靠
vô y vô kháo
không nơi nương tựa; bơ vơ không chỗ dựa [thành ngữ]
1 nghĩa#37799
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không nơi nương tựa; bơ vơ không chỗ dựa [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không nơi nương tựa, cuộc sống rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 衣y(áo quần)HÌNH THANH
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.