无依无靠

无依无靠
kào
vô y vô kháo

không nơi nương tựa; bơ vơ không chỗ dựa [thành ngữ]

1 nghĩa#37799
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không nơi nương tựa; bơ vơ không chỗ dựa [thành ngữ]

    • Anh ấy không nơi nương tựa, cuộc sống rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.