无伴奏合唱

无伴奏合唱
bànzòuchàng
vô bạn tấu hợp xướng

hát hợp xướng không nhạc đệm; a cappella

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hát hợp xướng không nhạc đệm; a cappella

    • Họ đã biểu diễn hợp xướng không nhạc đệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.