Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无伴奏合唱
无伴奏合唱
vô bạn tấu hợp xướng
hát hợp xướng không nhạc đệm; a cappella
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hát hợp xướng không nhạc đệm; a cappella
- 。
Họ đã biểu diễn hợp xướng không nhạc đệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
无伴奏合唱
Phồn thể無伴奏合唱
vô bạn tấu hợp xướng
hát hợp xướng không nhạc đệm; a cappella
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hát hợp xướng không nhạc đệm; a cappella
- 。
Họ đã biểu diễn hợp xướng không nhạc đệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.