Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无任感激
无任感激
vô nhiệm cảm kích
vô cùng biết ơn; hết sức cảm kích
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô cùng biết ơn; hết sức cảm kích
- 。
Tôi vô cùng cảm kích sự giúp đỡ của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
无任感激
Phồn thể無任感激
vô nhiệm cảm kích
vô cùng biết ơn; hết sức cảm kích
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô cùng biết ơn; hết sức cảm kích
- 。
Tôi vô cùng cảm kích sự giúp đỡ của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.