Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无以为报
无以为报
vô dĩ vi báo
không biết lấy gì để đền đáp; không có gì để báo đáp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không biết lấy gì để đền đáp; không có gì để báo đáp
- ,。
Tôi không có gì để báo đáp, chỉ có thể nói lời cảm ơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无以为报
Phồn thể無以為報
vô dĩ vi báo
không biết lấy gì để đền đáp; không có gì để báo đáp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không biết lấy gì để đền đáp; không có gì để báo đáp
- ,。
Tôi không có gì để báo đáp, chỉ có thể nói lời cảm ơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.