旗袍

旗袍
páo
kỳ bào

sườn xám; áo dài Trung Hoa (trang phục truyền thống của phụ nữ, cổ cao, xẻ tà)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sườn xám; áo dài Trung Hoa (trang phục truyền thống của phụ nữ, cổ cao, xẻ tà)

    • Cô ấy mặc một chiếc sườn xám đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.