族长

族长
zhǎng
tộc trưởng

tộc trưởng; trưởng tộc

1 nghĩa#37240
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tộc trưởng; trưởng tộc

    • Ông ấy là tộc trưởng của làng chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))BỘ
  • thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))HỘI Ý

Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.